蟲豸
trùng trĩ
Hán Việt: trùng trĩ · Pinyin: chóng zhì
Tổng quan
côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học) | người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
Nghĩa
Việt
- Cihui côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học) | người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虫子。
Eng
- CC-CEDICT insect or insect-like small creature (literary)|base person (used as a curse word)
- Cihui insect or insect-like small creature (literary); base person (used as a curse word)