豸

zhìtrĩNôm trĩ

Hán Việt: trĩ · Pinyin: zhì · Nôm: trĩ

Tổng quan

Loài bò sát, loài sâu không có chân gọi là trĩ [豸], sâu có chân gọi là trùng [虫]

豸恠 · 獬豸 · 虫豸 · 豸佩 · 豸冠 · 豸班 · 豸种 · 豸種

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrĩ
Âm Nômchải
Quảng Đôngci2
Mân Namthuā
Nhật BảnTOKERU
Hàn Quốc치
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdrex
Baxter-Sagart[d]ˤreʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤreʔ
Phản thiết宅買切
Thanh mẫu澄
Vận紙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Loài bò sát, loài sâu không có chân gọi là trĩ [豸], sâu có chân gọi là trùng [虫]. Giải được. Như Tả truyện [左傳] nói Sử Khước tử sính kỳ chí, thứ hữu trĩ hồ [使郤子逞其志,庶有豸乎] để cho Khước tử nó thích chí, ngõ hầu mới giải được mối họa chăng. Một âm là trại. Giải trại [獬豸] con dê thần

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giãi 豸 ◎ (trãi, trĩ). Ngữ tố này đều xuất hiện trong câu thơ sáu chữ. Kiểu tái lập: *?jaj⁴ (*a- giãi). Xét “giãi” (với *?j-) chuẩn đối với “treo” (với *kl-) và “trầm” (*tr-). Về *?j-, xin tham khảo HT Ngọ (1999: 58, 61, 111, 114, 115) và Shimizu Masaaki (2002: 768). đgt. <từ cổ> phơi ra, trải ra. Tuyết sóc treo, cây điểm phấn, quỹ đông giãi nguyệt in câu. (Ngôn chí 14.4, 21.3)‖ Hang thỏ trầm tăm Hải Nhược, nhà giao giãi bóng thiềm cung. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trại 豸 ◎ Phật Thuyết ghi 賴 lại tại vị trí dõi người dỗ thốt, trốn đi nước khác, *tlại lời áng nạ, xa nhà đi nước khác< 被人誘引逃竄他鄉違背爺娘離家別慣 (19a9), kiểu tái lập: *tlai [xem thêm TT Dương 2013b]. Phiên khác: trễ: chểnh mảng, trễ nải (TVG, ĐDA). Nay theo Schneider. đgt. <từ cổ> không làm theo, làm trái. Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.7)‖ Trung cần há nỡ trại cân xưng. (Bảo kính 188.1). Dõi người dỗ thốt, trốn đi nước khác, trại lời áng nạ, xa nhà đi nước khác. (Phật Thuyết 19a)
  • Giản Dị Hán Nôm sải sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi) [Eng: radical]
  • Giản Dị Hán Nôm trĩ trĩ (côn trùng không chân) [Eng: insect without leg]
  • Giản Dị Hán Nôm chải bơi chải (bơi đua, đua thuyền) [Eng: KangXi radical 153; legless insects; in 獬豸, a legendary beast]
  • Giản Dị Hán Nôm giại giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống) [Eng: KangXi radical 153; legless insects; in 獬豸, a legendary beast]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trại nói trại đi [Eng: to reduce seriousness of word]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kêu rêu duệ dại chảy rông khôn hàn
  • Bảng Tra Chữ Nôm giãi giãi giàu, giãi nắng [Eng: be exposed, exposed to the sunlight]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giải con giải (tên một loại rùa lớn) [Eng: type of big turtle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trãi trãi (côn trùng) [Eng: KangXi radical 153; legless insects; in 獬豸, a legendary beast]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trải trải ra [Eng: KangXi radical 153; legless insects; in 獬豸, a legendary beast]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trễ trễ nải [Eng: sluggish, tardy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chạy chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa [Eng: to evacuate from the combat zone; solicit; to treat medically with every possible means]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.爬蟲類的總稱。《說文解字.豸部》:「豸,獸長脊,行豸豸然,欲有所司殺形。」 2.參見「獬豸」條。 3.辦法。《左傳.宣公十七年》:「使郤逞其志,庶有豸乎!」 4.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豸 本指长脊兽,如猫、虎之类。引申为无脚的虫,体多长,如蚯蚓之类 有足谓之虫,无足谓之豸。--《尔雅》 又如豸豸(兽背隆长的样子) 豸 通解”。解决 使子逞其志,庶有豸乎。--《左传》 豸 zhì ⒈〈古〉指没有脚的虫子有足谓之虫,无足谓之~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT worm-like invertebrate, mythical animal (see 獬豸[xie4 zhi4]), radical in Chinese characters (Kangxi radical 153)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】池爾切【集韻】【韻會】丈尒切,𠀤音坁。【爾雅·釋蟲】有足謂之蟲,無足謂之豸。【集韻】亦作𧋈。 又【說文】獸長𦟝,行豸豸然,欲有所司殺形。【註】徐鍇曰:豸豸,背隆長貌。 又解也。【左傳·宣十七年】使卻子逞其志,庶有豸乎。【註】豸,解也。 又【史記·司馬相如傳】陂池貏豸。【文選·李善註】貏豸,漸平貌。 又嫋娜也。【張衡·西京賦】增嬋娟以跐豸。【註】跐豸,姿狀嫋娜也。 又【正韻】丈几切,音跱。義同。 又【廣韻】宅買切【集韻】【韻會】丈蟹切,𠀤音𥍪。與廌通。【史記·司馬相如傳】弄解豸。【後漢·輿服志】法冠,或謂之獬豸冠。獬豸,神羊,能別曲直,故以爲冠。【佩觿集】蟲豸之豸爲獬廌。【廣韻】同𧳋。

Thuyết Văn

獸長𦟝行豸豸然。欲有所司殺形。 凡豸之屬皆从豸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

緫言其義其形。故不更言象形也。或曰此下當有象形二字。司今之伺字。許書無伺。凡獸欲有所伺殺、則行步詳宷。其脊若加長。豸豸然、長皃。文象其形也。周禮射人。以貍步張三侯。注云。貍、善搏者也。行則止而儗度焉。其發必𫉬。是以量矦道法之也。許言獸者、謂凡殺物之獸也。釋蟲曰。有足謂之蟲。無足謂之豸。按凡無足之蟲體多長。如蛇蚓之類。正長脊義之引伸也。上林賦曰。陂池貏豸。卽子虛賦之罷池陂陀。西京賦曰。增嬋娟以此豸。按貏豸謂迆邐之長。此豸謂婀娜之長。亦皆長義之引伸。古多叚豸爲解廌之廌。以二字古同音也。廌與解古音同部。是以廌訓解。方言曰。廌、解也。左傳。庶有豸乎。釋文作廌。引方言廌、解也。正義作豸。引方言豸、解也。今本釋文廌譌爲鳩。今本方言廌譌爲瘛。音胡計切。葢古書之難讀如此。池爾切。十六部。

【豸】 (trĩ ⟨trại⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 豸 (trĩ ⟨trại⟩ (Loài bò sát)) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) trường (Dài. So hai đầu với )𦟝 hành (Bước đi) trĩ (Loài bò sát) trĩ (Loài bò sát) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược)。 dục (Tham muốn.) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như công sở) ti (Chủ. Mỗi chức quan c) sát (Giết. Mình tự giết m) hình (Hình thể.)。 Phàm trĩ (Loài bò sát) chi (Chưng)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廌 · 𤞝 · 𦎋 · 𧋈 · 𧳃 · 𪺏 · 廌 · 廌