虬龙

qiú lóngcầu long

Hán Việt: cầu long · Pinyin: qiú lóng

Tổng quan

rồng có sừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中的一种龙。 2.比喻盘曲的篆字。 3.比喻盘屈的树枝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種古代神話傳說中的龍。《楚辭.屈原.天問》:「焉有虯龍,負熊以遊?」《文選.左思.吳都賦》:「比飾虯龍,蛟螭與對。」 2.形容盤旋曲折的道路。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「予乃攝衣而上,履巉巖,披蒙茸,踞虎豹,登虯龍。」

Cấu tạo: 虯 (cầu) + 龍 (long)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rồng có sừng
  • VietPhrases rồng có sừng
  • Tần suất từ rồng có sừng
  • Biên soạn 虯龍 qiúlóng n. young horned dragon M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的一种龙。 2.比喻盘曲的篆字。 3.比喻盘屈的树枝。

Eng

  • Cihui 虯龍 qiúlóng n. young horned dragon M:¹tiáo
  • Tần suất từ 虯龍 qiúlóng n. young horned dragon M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

虬宮 · 虬须 · 虬髯 · 虯須 · 虯髯 · 虯龍 · 龍勝 · 龍天