虯
cầu
Hán Việt: cầu · Pinyin: qiú
Tổng quan
rồng con có sừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | cầu |
| Quảng Đông | kau4 |
| Mân Nam | khiû |
| Nhật Bản | MIZUCHI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gy |
| Baxter-Sagart | gjiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | gjiw |
| Phản thiết | 居幽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con rồng có sừng gọi là {cầu long} [虯龍]. Tô Thức [蘇軾] : {Đăng cầu long} [登虯龍] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Trèo lên (những cành cây hình) con rồng có sừng. Dị dạng của chữ [虬].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cú [Eng: young dragon (with horns)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種古代傳說中的無角龍。《說文解字.虫部》:「虯,龍無角者。」《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「駟素虯而馳騁兮,乘翠雲而相佯。」唐.白居易〈折劍頭〉詩:「疑是斬鯨鯢,不然刺蛟虯。」 [形] 蜷曲。如:「虯髯」。
Eng
- CC-CEDICT young dragon with horns
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】渠幽切【正韻】渠尤切,𠀤音觩。【說文】龍子有角者。【楚辭·天問】焉有虯龍,負熊以遊。【司馬相如·大人賦】驂赤螭靑虯之𧍘蟉蜿蜒。 又【廣韻】居幽切,音樛。義同。 又【集韻】巨小切,音㹾。【王延壽·魯靈光殿賦】騰蛇蟉虯而繞榱。 又【韻補】叶去九切,丘上聲。《李尤·平樂觀賦》云:有仙駕雀,其形蚴虯。騎驢馳射,狐兔驚走。 考證:〔【王逸魯靈光殿賦】〕 謹照原文逸改延壽。
Thuyết Văn
龍無角者。 从虫。丩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作龍子有角者。今依韵會所據正。然韵會尙誤多子字。李善注甘泉賦引說文虯、龍無角者。他家所引作有角、皆誤也。王逸注離騷天問㒳言有角曰龍、無角曰虯。高誘注淮南同。張揖上林賦注、後漢書馮衍傳注、玉篇、廣韵皆曰。無角曰虯。絕無龍子有角之說。惟廣雅云。有角曰。卽虯字。無角曰。卽螭字。其說乖異。恐轉寫之譌。不爲典要。 渠幽切。三部。
【虯】 (cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cừ u thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 幽 (u) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'u' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cù (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long (Con rồng.) vô (Không.) giác (Cái sừng) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 虬 · 𠛿 · 𪓓 · 𪓔 · 虬 · 虬 · 虬 · 虬