虯髯

qiú ráncầu nhiêm

Hán Việt: cầu nhiêm · Pinyin: qiú rán

Tổng quan

râu hùm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"虬髯"。 2.拳曲的连鬓胡须。 3.见"虬髯客"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蜷曲的鬚髯。《三國演義》第二八回:「兩臂有千斤之力,板肋虯髯,形容甚偉。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「忽一丈夫弔諸其室,虯髯闊頷。」

Cấu tạo: 虯 (cầu) + 髯 (nhiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rậm và xoăn
  • Biên soạn 虯髯 iúrán n. <wr.> 1. curly beard 2. curly sideburns

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜷曲的鬚髯。《三國演義》第二八回:「兩臂有千斤之力,板肋虯髯,形容甚偉。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「忽一丈夫弔諸其室,虯髯闊頷。」

Eng

  • Cihui 虯髯 iúrán n. <wr.> 1. curly beard 2. curly sideburns

Từ liên quan

Gần nghĩa

虬宮 · 虬须 · 虬龙 · 虯須 · 虯龍 · 髯口 · 髯鬚 · 虯髯公