虯龍

qiú lóng cầu long

Hán Việt: cầu long · Pinyin: qiú lóng

Tổng quan

rồng có sừng

Cấu tạo: (cầu) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rồng có sừng
  • Cihui rồng có sừng (con vật trong truyền thuyết)。古代傳說中的有角的小龍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代神話傳說中的龍。《楚辭.屈原.天問》:「焉有虯龍,負熊以遊?」《文選.左思.吳都賦》:「比飾虯龍,蛟螭與對。」 2.形容盤旋曲折的道路。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「予乃攝衣而上,履巉巖,披蒙茸,踞虎豹,登虯龍。」

Eng

  • Cihui 虯龍 qiúlóng n. young horned dragon M:¹tiáo