虹鱒

hóng zūn hồng tỗn

Hán Việt: hồng tỗn · Pinyin: hóng zūn

Tổng quan

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cấu tạo: (hồng) + (tỗn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。硬骨魚綱鮭科。體長約五十公分以上,色鮮豔,背面、鰭呈暗綠色或褐色,雜有小黑斑,中間有一紅色帶子,形似彩虹。為著名的養殖魚類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼,体侧扁,长约30厘米。背暗绿色或褐色,有小黑斑,中央有一条红色纵带,像彩虹。生活在清澈、低温的河流湖泊中。原产美国。

Eng

  • CC-CEDICT rainbow trout (Oncorhynchus mykiss)
  • Cihui rainbow trout (Oncorhynchus mykiss)

ja

  • JMdict rainbow trout (Oncorhynchus mykiss)