虺蜮

huī yù hủy vực

Hán Việt: hủy vực · Pinyin: huī yù

Tổng quan

1. rắn độc。毒蛇和含沙射影的蜮。 2. người ác độc; người nham hiểm; con rắn độc。比喻陰險惡毒的人。

Cấu tạo: (hủy) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rắn độc。毒蛇和含沙射影的蜮。 2. người ác độc; người nham hiểm; con rắn độc。比喻陰險惡毒的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虺蛇及短狐。比喻肆毒為害的小人。《十國春秋.卷二五.南唐.江文蔚傳》:「陛下宜軫慮殷憂,誅鉏虺蜮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螫人的毒蛇和含沙射影的蜮。亦比喻阴险恶毒的害人者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.螫人的毒蛇和含沙射影的蜮。亦比喻阴险恶毒的害人者。

Eng

  • Cihui 虺蜮 huǐyù n. mean and vicious people