虺
hủy
Hán Việt: hủy · Pinyin: huī
Tổng quan
ốm yếu không có tham vọng con rắn độc trong thần thoại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | hủy |
| Quảng Đông | fui1 |
| Nhật Bản | MAMUSHI |
| Hàn Quốc | 훼 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hruai |
| Baxter-Sagart | [r̥]ˤu[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r̥]ˤu[j] |
| Phản thiết | 呼回切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con rắn hổ mang. Con rắn con. Một âm là {hôi}. {Hôi đồi} [虺隤] ốm, mỏi mệt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「虺隤」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虺雙 陟彼崔嵬,我马虺雙。--《诗·周南·卷耳》 虺 (形声。从虫,兀声。本义蜥蜴) 同本义 胡为虺蜴。--《诗·小雅·正月》。陆疏一名蝾螈,水蜴也。或谓之号蟪,或谓之蛇毉。” 为虺弗摧。--《国语·吴语》 又如虺易(蜥蜴);虺蜓(蜥蜴和壁虎);虺蜥(蜥蜴) 毒蛇,俗你土虺蛇,大毒蛇。泛指蛇类 虺,蛇属,细颈大头,色如绶文,大者长七八尺。--《字汇》 维虺维蛇。--《诗·小雅·斯干》 虺,蝰地。--《广雅》 雄虺九首。--《楚辞·天问》 王 虺huǐ ⒈〈古〉传说中的毒蛇雄~九首(首头)。 ⒉〈古〉 虺huī 1.见"虺雙"。
Eng
- CC-CEDICT sick|with no ambition
- CC-CEDICT mythical venomous snake
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:虫【唐韻】【正韻】許偉切【韻會】詡鬼切,𠀤音卉。【廣韻】蛇虺。【詩·小雅】維虺維蛇,女子之祥。【爾雅·釋魚】蝮虺。詳蝮字註。 又王虺。【楚辭·大招】王虺騫只。【註】王虺,大蛇。 又水虺。【述異記】水虺,五百年爲蛟。 又姓。【潛夫論】虺氏,皆子姓也。【唐書·則天本紀】削越王貞及琅琊郡王沖屬籍,攺其姓爲虺氏。 又人名。【書·仲虺之誥疏】仲虺居薛以爲湯左相。 又【博雅】虺虺,聲也。【詩·邶風】虺虺其雷。【傳】暴若震雷之聲虺虺然。 又【正韻】呼回切,音灰。喧虺。詩虺虺其雷,亦讀平聲。 又【爾雅】虺隤,病也。【詩·周南】我馬虺隤。 又與螝通。【顏氏家訓】《韓非子》曰:蟲有螝者,一身兩口,爭食相齕,遂相殺也。茫然不識此字何音,後見《古今字譜》是虺字。○按螝當作虺。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蝮虺。〕 謹照原書釋蟲改釋魚。
Thuyết Văn
㠯注鳴者。 詩曰。胡爲虺蜥。 从虫。兀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者字今補。注者、咮字之叚借。許用考工記文也。梓人職云。以注鳴者。鄭云。精列屬。與許不同也。上文雖下云似蜥易。下文蜥下云蜥易。則虺爲蜥易屬可知矣。今爾雅以爲虫蝮字。 小雅節南山文。今詩蜥作蜴。蜴卽蜥字也。 許偉切。十五部。
【虺】 (hủy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 兀 (ngột) Phiên thiết: Hứa vĩ thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 偉 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ chú (Rót) minh (Tiếng chim hót.) là。 thi (Thơ) nói rằng。 hồ (Yếm cổ) vi (Làm. Như {hà…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 螝 · 𡯥 · 𤳳 · 𤳹 · 𤴄 · 𧉇 · 𩗝 · 螝 · 蝰