虺𬯎

hủy đồi

Hán Việt: hủy đồi

Tổng quan

ệnh tật. Bệnh hoạn. hôi đôi hôi đôi ☆Bệnh tật. Bệnh hoạn.

Cấu tạo: (hủy) + 𬯎 (đồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh tật. Bệnh hoạn. hôi đôi hôi đôi ☆Bệnh tật. Bệnh hoạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有病、生病,多指馬而言。《詩經.周南.卷耳》:「陟彼崔嵬,我馬虺隤。」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「羞殺我老馬虺隤,那盜狗共鳴雞,都碌碌因人跛躄。」 2.沒有志氣的樣子。如:「他生性虺隤,做事總是抱著做一天和尚撞一天鐘的心態。」