虼蚤
KHẤT TẢO
Hán Việt: KHẤT TẢO · Pinyin: gè zao
Tổng quan
bọ chét
跳蚤。
一種跳蚤。以寄主的血液為食,且為鼠疫的媒介。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「這羊皮襖上不知是虱子也是虼蚤,我試尋咱。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bọ chét
- VietPhrases bọ chét
- Tần suất từ con bọ chét; bọ chét (từ thông tục phổ biến); bọ chét
- Biên soạn flea M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種跳蚤。以寄主的血液為食,且為鼠疫的媒介。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「這羊皮襖上不知是虱子也是虼蚤,我試尋咱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳蚤。
Eng
- Cihui (coll.) flea
- Tần suất từ n. <coll.> flea M:ge/²zhī