虼蚤
Pinyin: gè zao
Tổng quan
bọ chét (từ thông tục phổ biến)
Nghĩa
Việt
- Cihui bọ chét (từ thông tục phổ biến)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種跳蚤。以寄主的血液為食,且為鼠疫的媒介。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「這羊皮襖上不知是虱子也是虼蚤,我試尋咱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳蚤。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) flea
- Cihui (coll.) flea