蟻動

yǐ dòng nghĩ động

Hán Việt: nghĩ động · Pinyin: yǐ dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩ) + (động)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚁动"; 像蚂蚁般骚动。比喻纷扰; 南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后以为体弱的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚁动"。 2.像蚂蚁般骚动。比喻纷扰。 3.南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后以为体弱的典故。

Eng

  • Cihui 蟻動 ǐdòng v. swarm like ants; formicate