蟻鬥
nghĩ đấu
Hán Việt: nghĩ đấu · Pinyin: yǐ dòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚁斗"; 南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后以"蚁斗"形容体虚心悸; 比喻微末的争斗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚁斗"。 2.南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》"殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。"后以"蚁斗"形容体虚心悸。 3.比喻微末的争斗。