蚂蚱

mà zhamã trách

Hán Việt: mã trách · Pinyin: mà zha

Tổng quan

châu chấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

蝗虫”的俗称。见蝗虫”(1139页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.動物名。蝗類,節肢動物昆蟲綱。也作「馬札」。 2.北平方言。指蝗蟲,北方有人將其油炸,當成食品。《兒女英雄傳》第四回:「咱們倆是一條線兒拴倆螞蚱,飛不了我,迸不了你的。」

Cấu tạo: 螞 (mã) + 蚱 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) châu chấu
  • Cihui cào cào
  • Biên soạn locust M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。蝗類,節肢動物昆蟲綱。也作「馬札」。 2.北平方言。指蝗蟲,北方有人將其油炸,當成食品。《兒女英雄傳》第四回:「咱們倆是一條線兒拴倆螞蚱,飛不了我,迸不了你的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝗虫”的俗称。见蝗虫”(1139页)。

Eng

  • Cihui (dialect) locust; grasshopper

Đức

  • Handedict Heuschrecke (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚂蚁 · 蚂蜂 · 蚂螂 · 蚂蟥 · 蚱虫 · 蚱蜢 · 蚱蝉 · 蚱蟬