蚱
trách
Hán Việt: trách · Pinyin: zhà
Tổng quan
châu chấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhà |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Quảng Đông | zaa2 |
| Mân Nam | tsa3 |
| Nhật Bản | SAKU |
| Hàn Quốc | 책 |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crak |
| Phản thiết | 助駕切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trách mãnh} [蚱蜢] con châu chấu cắn hại lá lúa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚱蜢」、「蚱蟬」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚱蜢 蚱蜢,草上虫也。--《六书正伪》 又如蚱虫(即蚱蜢);蚱蜢竹(竹的一种) 蚱zhà ⒈ ⒉
Eng
- CC-CEDICT grasshopper
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側伯切【集韻】側格切,𠀤音窄。【玉篇】蚱蟬,七月生。 又【本草】蚱蜢。詳蜢字註。又【集韻】側駕切,音詐。義同。 又助駕切,音乍。與鮓同,海魚名。別詳魚部。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 虴 · 虴