螞

māmãNôm mã

Hán Việt: mã · Pinyin: mā · Nôm: mã

Tổng quan

Một thứ đỉa lớn, tục gọi là mã hoàng [螞蟥]

螞蝗 · 螞蟻 · 螞蟥釘 · 螞蟻啃骨 · 螞蚍 · 螞蟻包 · 螞蟻矢 · 螞蟻窩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmā
Hán Việtmã
Âm Nômmã
Quảng Đôngmaa1
Nhật BảnBA
Hàn Quốc마
Chú âmㄇㄚˉ
Hán ngữ Trung cổmrax
Phản thiết莫下切
Thanh mẫu明

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ đỉa lớn, tục gọi là mã hoàng [螞蟥]. Mã nghĩ [螞蟻] con kiến càng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mã mã hoàng (con đỉa) [Eng: leech]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螞螂」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 螞螂, 蚂螂[ma1 lang2]
  • CC-CEDICT used in 螞蟥, 蚂蟥[ma3 huang2], used in 螞蟻, 蚂蚁[ma3 yi3]
  • CC-CEDICT used in 螞蚱, 蚂蚱[ma4 zha5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】莫下切,音馬。蟲名。【正字通】馬蟥,俗作螞。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蚂 · 蚂 · 蚂