蚊睫

wén jié văn tiệp

Hán Việt: văn tiệp · Pinyin: wén jié

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (tiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚊的眉睫。比喻極其細微的東西。北周.庾信〈小園賦〉:「蝸角蚊睫,又足相容者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蟫睫"; 蚊虫的眼睫毛。比喻极小的处所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蟫睫"。 2.蚊虫的眼睫毛。比喻极小的处所。

Eng

  • Cihui 蚊睫 wénjié id. very tiny thing