蚊蠅

wén yíng văn dăng

Hán Việt: văn dăng · Pinyin: wén yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (dăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚊子和蒼蠅。如:「夏天時,勤於打掃居家環境,才能避免蚊蠅滋生。」《明史.卷三○一.列女列傳一.劉孝婦列傳》:「越二年,姑患風疾不能起,晝夜奉湯藥,驅蚊蠅不離側。」

Eng

  • Cihui 蚊蠅 ényíng* n. mosquitoes and flies M:²zhī