蚊負

wén fù văn phụ

Hán Việt: văn phụ · Pinyin: wén fù

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của một câu trong sách Trang tử: »Sử văn phụ sơn« (bắt con muỗi vác trái núi).Ý nói đảm nhận công việc quá sức mình. văn phụ văn phụ ☆Nói tắt của một câu trong sách Trang tử: »Sử văn phụ sơn« (bắt con muỗi vác trái núi).Ý nói đảm nhận công việc quá sức mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚊子背負山。比喻力小任重。語本《莊子.應帝王》:「其於治天下也,猶涉海鑿河,而使蚊負山也。」也作「蚊蚋負山」、「蚊力負山」。

Eng

  • Cihui 蚊負 énfù id. <wr.> carry a burden too heavy for one's strength