蚊負

wén fùvăn phụ

Hán Việt: văn phụ · Pinyin: wén fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蚿负"。 2.《庄子.应帝王》"其于治天下也﹐犹涉海凿河﹐而使蚿负山也。"后遂以"蚊负"比喻力小任重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蚊子背負山。比喻力小任重。語本《莊子.應帝王》:「其於治天下也,猶涉海鑿河,而使蚊負山也。」也作「蚊蚋負山」、「蚊力負山」。

Cấu tạo: 蚊 (văn) + 負 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. <wr.> carry a burden too heavy for one's strength

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚊子背負山。比喻力小任重。語本《莊子.應帝王》:「其於治天下也,猶涉海鑿河,而使蚊負山也。」也作「蚊蚋負山」、「蚊力負山」。

Eng

  • Cihui 蚊負 énfù id. <wr.> carry a burden too heavy for one's strength

other

  • Nguồn khác Ý nói đảm nhận công việc quá sức mình
  • Nguồn khác »Sử văn phụ sơn« (bắt con muỗi vác trái núi).Ý nói đảm nhận công việc quá sức mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚊子 · 蚊帳 · 蚊蟲 · 蚊香 · 負債 · 負劍 · 負力 · 負屈