蚊香

wén xiāng văn hương

Hán Việt: văn hương · Pinyin: wén xiāng

Tổng quan

nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Cấu tạo: (văn) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種燃燒後可以熏殺蚊蟲的線香。也稱為「蚊子香」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有药料﹐燃着后可以熏死或赶跑蚊虫的香。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.含有药料﹐燃着后可以熏死或赶跑蚊虫的香。

Eng

  • CC-CEDICT mosquito-repellent incense or coil
  • Cihui mosquito-repellent incense or coil