蠶叢

cán cóng tàm tùng

Hán Việt: tàm tùng · Pinyin: cán cóng

Tổng quan

Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm

Cấu tạo: (tàm) + (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人名。相傳為蜀王的先祖,教民蠶桑。《佩文韻府.卷一.東韻.引揚雄蜀王本紀》:「蜀王之先名蠶叢。」 2.泛指蜀地、蜀道。唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「見說蠶叢路,崎嶇不易行。」《儒林外史》第三七回:「用勞用力,不辭虎窟之中;遠水遠山,又入蠶叢之境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传为蜀王的先祖﹐教人蚕桑。 2.借指蜀地。 3.见"蚕丛路"。

Eng

  • CC-CEDICT Can Cong, legendary creator of silk and sericulture
  • Cihui Can Cong, legendary creator of silk and sericulture