蚕刑

tàm hình

Hán Việt: tàm hình

Tổng quan

ột cách trừng phạt tội nhân thời cổ, tức là hình phát cắt dái (đem xuống nhà nuôi tằm cho kín gió mà thiến dài). tàm hình tàm hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân thời cổ, tức là hình phát cắt dái (đem xuống nhà nuôi tằm cho kín gió mà thiến dài).

Cấu tạo: (tàm) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột cách trừng phạt tội nhân thời cổ, tức là hình phát cắt dái (đem xuống nhà nuôi tằm cho kín gió mà thiến dài). tàm hình tàm hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân thời cổ, tức là hình phát cắt dái (đem xuống nhà nuôi tằm cho kín gió mà thiến dài).