蠶花

cán huā tàm hoa

Hán Việt: tàm hoa · Pinyin: cán huā

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指蚁蚕; 方言。指蚕茧; 养蚕期间﹐蚕农为讨吉利﹐称一般野花为蚕花; 蚕忙季节上市的一种小虾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指蚁蚕。 2.方言。指蚕茧。 3.养蚕期间﹐蚕农为讨吉利﹐称一般野花为蚕花。 4.蚕忙季节上市的一种小虾。