蠶蔟

cán cù tàm thốc

Hán Việt: tàm thốc · Pinyin: cán cù

Tổng quan

bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén

Cấu tạo: (tàm) + (thốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供蠶吐絲結繭的用具。通常以稻草疊架製成,上尖下寬,形略似山。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「修成蠶蔟,分繭理絲。」也稱為「蠶山」、「蠶簇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚕簇"; 供蚕吐丝作茧的用具。俗称蚕山。多用竹﹑木﹑草等做成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚕簇"。 2.供蚕吐丝作茧的用具。俗称蚕山。多用竹﹑木﹑草等做成。

Eng

  • CC-CEDICT small bundle of straw etc provided for silkworms to spin cocoons on
  • Cihui small bundle of straw etc provided for silkworms to spin cocoons on