thốc

Hán Việt: thốc · Pinyin:

Tổng quan

tập hợp giá cho tằm

上蔟 · 蚕蔟 · 蔟蔟 · 叉蔟 · 大蔟 · 太蔟 · 打蔟 · 柴蔟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthốc
Quảng Đôngcau3
Nhật BảnMABUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨˋ
Hán ngữ Trung cổchuh
Phản thiết千𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái né tằm. Một âm là {thấu}. {Thái thấu} [太蔟] khúc nhạc thái thấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 供蠶吐絲作繭的設備。《玉篇.艸部》:「蔟,蠶蓐也。」 [副] 攢聚、積聚。如:「蔟生」、「蔟居」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔟 蚕蔟,供蚕作茧的东西。用稻麦杆等堆聚而成 蔟,行蚕蓐。--《说文》 帅导群妾,咸循蚕蔟。--扬雄《元后诔》 巢 读为爵蔟之蔟,谓巢也。--《周礼·哲蔟氏司农注》 又如柴蔟 蔟 聚集,堆积 律中太蔟。--《礼记·月令》 野绿蔟草树,眼界蚕秦原。--唐·白居易《游悟真寺诗》 蔟 cù 蚕蔟,用麦杆等做成,蚕在上面做茧。 蔟còu 1.乐律名,古乐十二律中的第三律。 蔟chuò 1.叉取,刺破。

Eng

  • CC-CEDICT see 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

ja

  • JMdict cocoon holders

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤千木切,音簇。【說文】行蠶蓐。【晉書·左貴𡣕傳】修成蠶蔟,分繭理絲。 又巢也。【周禮·秋官·硩蔟氏註】鄭司農云:蔟讀爲爵蔟之蔟,謂巢也。 又【韻會】與簇同,聚也,攢也。 又【廣韻】倉奏切【集韻】千𠋫切,𠀤音湊。律名。【禮·月令】律中太蔟。【註】太蔟,言陽氣大蔟,達于上也。 又同簎。【張衡·西京賦】叉蔟之攙捔。【註】楚角切。同簎。 考證:〔【周禮·秋官·蜇蔟氏註】〕 謹照原文蜇改硩。

Thuyết Văn

行蠶蓐。从艸。族聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

千木切。三部。引伸爲六律大蔟字。七豆切。

【蔟】 (thốc ⟨thấu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 族 (tộc) Phiên thiết: Thiên mộc thiết Thượng tự: 千 (thiên) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) nhục (Cỏ lại mọc um tùm.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư