蠶蛾
tàm nga
Hán Việt: tàm nga · Pinyin: cán é
Tổng quan
ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)
- Cihui tàm nga tàm nga ☆Con ngài, tức con tằm sắp thành bướm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蠶的成蟲。有二對翅膀,三對腳,遍體生白色鱗毛,雌雄觸角皆為雙櫛狀,口器退化,不能攝食。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚕?"; 蚕作茧成蛹后﹐所化的蛾。有翅二对﹐足三对﹐触角一对﹐遍体生白色鳞毛﹐雌大雄小﹐交尾产卵后﹐不久即死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚕?"。 2.蚕作茧成蛹后﹐所化的蛾。有翅二对﹐足三对﹐触角一对﹐遍体生白色鳞毛﹐雌大雄小﹐交尾产卵后﹐不久即死亡。
Eng
- CC-CEDICT Chinese silkworm moth (Bombyx mori)
- Cihui Chinese silkworm moth (Bombyx mori)
ja
- JMdict silkworm moth|silk moth (Bombyx mori)