蠔仔

hào tử

Hán Việt: hào tử

Tổng quan

trứng (sò, trai...), đẻ, sinh sản (sò, trai...), ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ, cuộc cãi (nhau) vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ

Cấu tạo: (hào) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trứng (sò, trai...), đẻ, sinh sản (sò, trai...), ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ, cuộc cãi (nhau) vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ