蚩尤
xi vưu
Hán Việt: xi vưu · Pinyin: chī yóu
Tổng quan
Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝 đánh bại và giết chết ên người thời thượng cổ Trung hoa, nổi loạn, bị vua Hoàng Đế giẹp tan. si vưu si vưu ☆Tên người thời thượng cổ Trung hoa, nổi loạn, bị vua Hoàng Đế giẹp tan.
Nghĩa
Việt
- Cihui Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝 đánh bại và giết chết ên người thời thượng cổ Trung hoa, nổi loạn, bị vua Hoàng Đế giẹp tan. si vưu si vưu ☆Tên người thời thượng cổ Trung hoa, nổi loạn, bị vua Hoàng Đế giẹp tan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為黃帝時的諸侯,因叛亂與黃帝戰於涿鹿,為帝所戮。近人或謂蚩尤為古代苗族的酋長,說法不一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说中的古代九黎族首领。以金作兵器﹐与黄帝战于涿鹿﹐失败被杀。但古籍所载﹐说法不一(1)炎帝臣。见《逸周书.尝麦》﹑《太平御览.兵部一》引《世本》宋衷注﹑《庄子.盗跖》陆德明释文。(2)黄帝臣。见《管子.五行》﹑《越绝书.计倪内经》。(3)古庶人。见《周礼.春官.肆师》贾公彦疏引《五经音义》。(4)九黎之君。见《书.吕刑》陆德明释文﹑《吕氏春秋.荡兵》﹑《战国策.秦策》高诱注。(5)古天子。见《山海经.大荒北经》﹑《史记.高祖本纪》裴髎集解引《汉书》应劭注; 恶人的代称; 借指雾或兵气。相传蚩尤与黄帝决战时雾塞天地; 星相占卜中的凶神名; 星名。通称彗星…
- Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的古代九黎族首领。以金作兵器﹐与黄帝战于涿鹿﹐失败被杀。但古籍所载﹐说法不一(1)炎帝臣。见《逸周书.尝麦》﹑《太平御览.兵部一》引《世本》宋衷注﹑《庄子.盗跖》陆德明释文。(2)黄帝臣。见《管子.五行》﹑《越绝书.计倪内经》。(3)古庶人。见《周礼.春官.肆师》贾公彦疏引《五经音义》。(4)九黎之君。见《书.吕刑》陆德明释文﹑《吕氏春秋.荡兵》﹑《战国策.秦策》高诱注。(5)古天子。见《山海经.大荒北经》﹑《史记.高祖本纪》裴髎集解引《汉书》应劭注。 2.恶人的代称。 3.借指雾或兵气。相传蚩尤与黄帝决战时雾塞天地。 4.星相占卜中的凶神名。…
Eng
- CC-CEDICT Chiyou, legendary tribal leader who was defeated and killed by the Yellow Emperor 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
- Cihui Chiyou, legendary tribal leader who was defeated and killed by the Yellow Emperor 黃帝|黄帝
ja
- JMdict Chiyou (Chinese god of war)