蚰蜒

yóu yan du diên

Hán Việt: du diên · Pinyin: yóu yan

Tổng quan

con tai tượng | con rết nhà ên một loài sâu bọ sống ở nơi ẩm thấp. do diên do diên ☆Tên một loài sâu bọ sống ở nơi ẩm thấp.

Cấu tạo: (du) + (diên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con tai tượng | con rết nhà ên một loài sâu bọ sống ở nơi ẩm thấp. do diên do diên ☆Tên một loài sâu bọ sống ở nơi ẩm thấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。節足動物,與蜈蚣同類,長約一二寸,黃黑色,腳細長,共十五對,捕食害蟲,有益農事。也稱為「錢龍」、「入耳」。 2.比喻曲折的路。如:「蚰蜒小路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚰"; 节足动物﹐像蜈蚣而略小﹐体色黄褐﹐有细长的脚十五对﹐生活在阴湿地方﹐捕食小虫﹐有益农事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚰"。 2.节足动物﹐像蜈蚣而略小﹐体色黄褐﹐有细长的脚十五对﹐生活在阴湿地方﹐捕食小虫﹐有益农事。

Eng

  • CC-CEDICT house centipede
  • Cihui earwig; house centipede

ja

  • JMdict house centipede (Scutigeromorpha spp.)|contemptible person|skunk|wretch|louse