蚰

yóuduNôm chục

Hán Việt: du · Pinyin: yóu · Nôm: chục

Tổng quan

Du diên [蚰蜒] một thứ sâu bọ đầu có sừng, chân dài

蚰蜒 · 蚰蜒路 · 蜒蚰 · 蚰蜒堑 · 蚰蜒塹 · 蚰蜒壕 · 蚰蜒草 · 马蚰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Hán Việtdu
Âm Nômchục
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnYUU
Hàn Quốc유
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết以周切
Thanh mẫu以
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Du diên [蚰蜒] một thứ sâu bọ đầu có sừng, chân dài

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chục chục diên (con cuốn chiếu) [Eng: millipede]
  • Giản Dị Hán Nôm do do diên (con cuốn chiếu) [Eng: myriapod]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚰蜒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚰蜒 (迂回曲折的壕沟); 蚰蜒堑(即蚰蜒壕) 蚰yóu 蚰zhú 1.虫名。马蚰。即马蚿。

Eng

  • CC-CEDICT see 蚰蜒[you2 yan5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音由。【玉篇】蚰蜒。【爾雅·註疏】此蟲象蜈蚣,黃色而細長,呼爲吐舌。按《方言》云:蚰𧍢,自關而東謂之螾𧍢,或謂之入耳,或謂之䗅𧕯,趙魏之閒或謂之蚨虶,北燕謂之䖡蚭,江東人呼蛩,皆今蚰蜒,喜入耳者也。【本草】蚰蜒,長寸餘,死亦踡曲如環。【王逸·九思】巷有兮蚰蜒。 又【集韻】佇六切,同𧏿。【爾雅疏】蛝蟲,俗呼馬𧏿。《方言》云:馬蚿,其大者謂之馬蚰是也。蚰音逐。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧏿