蚵仔煎

é zǐ jiānHÀ TỂ CHIÊN

Hán Việt: HÀ TỂ CHIÊN · Pinyin: é zǐ jiān

Tổng quan

(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種小吃。以鮮蚵、青菜、雞蛋、太白粉等材料煎製而成。

Cấu tạo: 蚵 + 仔 (tử) + 煎 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
  • Tần suất từ (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小吃。以鮮蚵、青菜、雞蛋、太白粉等材料煎製而成。

Eng

  • Cihui (Tw) oyster omelette (from Taiwanese, Tai-lo pr. )
  • Tần suất từ (Tw) oyster omelette (from Taiwanese, Tai-lo pr. [ô-á-tsian])

Đức

  • Handedict Austernomelett, Austern-Omelett (Tw) (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚵仔