蚵

kēNôm hà

Pinyin: kē · Nôm: hà

Tổng quan

(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])

蚵仔 · 蚵仔煎 · 屎蚵螂 · 蚵蚾 · 螪蚵 · 蟙蚵 · 屎蚵蜋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Âm Nômhà
Quảng Đôngho4
Mân Namô
Nhật BảnKA
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổgha
Phản thiết寒歌切
Thanh mẫu匣
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hà con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện [Eng: mussel; ruined sweet potato; to oppress; mean]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「屎蚵蜋」條。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) oyster (from Taiwanese, Tai-lo pr. [ô])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡歌切【集韻】寒歌切,𠀤音何。【玉篇】蚵蠪,蜥蜴也。 又口箇切,音坷。螪蚵,蟲名。詳蛶字註。《爾雅·釋蟲》蛶,螪蚵。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư