蛀蝕
chú thực
Hán Việt: chú thực · Pinyin: zhù shí
Tổng quan
làm hỏng | xói mòn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hỏng | xói mòn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚙蝕。如:「家具塗上漆的目的在於防止蛀蟲蛀蝕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因被虫蛀而受损伤。常比喻伤害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因被虫蛀而受损伤。常比喻伤害。
Eng
- CC-CEDICT to corrupt|to erode
- Cihui to corrupt; to erode