蛀
chú
Hán Việt: chú · Pinyin: zhù
Tổng quan
mối đục khoét (côn trùng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | chú |
| Quảng Đông | zyu3 |
| Mân Nam | tsiù |
| Nhật Bản | KIKUIMUSHI |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyoh |
| Phản thiết | 朱戍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con mọt khoét. Vật gì bị sâu mọt cắn cũng gọi là {chú}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chú chú trùng (con mọt) [Eng: wood-borer]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種咬食木材、書籍、稻米等的蟲。《廣韻.去聲.遇韻》:「蛀,蛀蟲。」 [動] 東西被咬壞或腐蝕。如:「木板被蟲蛀了一個大洞。」、「小弟弟的牙齒蛀了好幾顆。」 [形] 被腐蝕的。如:「滿口蛀牙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛀 (形声。从虫,主声。本义蛀虫) 同本义 蠹侵嘉树,蛀耗米珠。--明·顾大韶《又后虱赋》 又如蛀食(谓蛀虫咬吃);蛀心虫(二化螟、三化螟、大螟、玉米螟等幼虫的统称);蛀书蠹(蛀蚀书卷的蠹鱼。借指只知啃书本读书的人);蛀书虫(蛀书蠹) 用同疰” 蛀 蠹蚀;被蛀虫咬坏 木犀蛀者,用芝麻带壳悬树上。--宋·苏轼《格物粗谈》 又如蛀孔(虫蛀咬后留下的孔洞); 蛀zhù ⒈咬木器、衣物等的小虫~虫。 ⒉虫子咬坏~蚀。遭虫~了。
Eng
- CC-CEDICT termite|to bore (of insects)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之戍切【集韻】朱戍切,𠀤音注。【本草】木蠹蟲,亦名蛀蟲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧉶 · 𧏼