蛇弓
xà cung
Hán Việt: xà cung · Pinyin: shé gōng
Tổng quan
Cái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: »Xà cung thạch hổ« (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp)
1.亦作"蚮弓"。 2.弓名。弓形弯曲如蛇﹐故名。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 蛇弓 hégōng* n. a kind of bow M:²zhī
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚮弓"。 2.弓名。弓形弯曲如蛇﹐故名。
Eng
- Cihui 蛇弓 hégōng* n. a kind of bow M:²zhī
other
- Nguồn khác »Xà cung thạch hổ« (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp)