蛇弓

shé gōng xà cung

Hán Việt: xà cung · Pinyin: shé gōng

Tổng quan

ái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: »Xà cung thạch hổ« (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp). xà cung xà cung ☆Cái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: »Xà cung thạch hổ« (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp).

Cấu tạo: (xà) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn vơ. Thường nói: »Xà cung thạch hổ« (thấy cây cung tưởng con rắn, thấy tảng đá tưởng con cọp). xà cung xà cung ☆Cái cung trông như hình con rắn. Thấy cái cung mà tưởng là con rắn. Chỉ sự lo sợ vẩn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚮弓"; 弓名。弓形弯曲如蛇﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚮弓"。 2.弓名。弓形弯曲如蛇﹐故名。

Eng

  • Cihui 蛇弓 hégōng* n. a kind of bow M:²zhī