蛇的

xà đích

Hán Việt: xà đích

Tổng quan

(thuộc) rắn; như rắn (thuộc) rắn; hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, nham hiểm, uyên thâm, (khoáng chất) Xecpentin, (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn, bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc nhiều rắn, hình rắn, độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân

Cấu tạo: (xà) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) rắn; như rắn (thuộc) rắn; hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, nham hiểm, uyên thâm, (khoáng chất) Xecpentin, (kỹ thuật) ống ruột gà, ống xoắn, bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc nhiều rắn, hình rắn, độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bấ…