蛇矛

shé máo xà mâu

Hán Việt: xà mâu · Pinyin: shé máo

Tổng quan

vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn ên một thứ binh khí thời xưa, cán dài, đầu sắt nhọn và cong như đầu rắn. xà mâu xà mâu ☆Tên một thứ binh khí thời xưa, cán dài, đầu sắt nhọn và cong như đầu rắn.

Cấu tạo: (xà) + (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn ên một thứ binh khí thời xưa, cán dài, đầu sắt nhọn và cong như đầu rắn. xà mâu xà mâu ☆Tên một thứ binh khí thời xưa, cán dài, đầu sắt nhọn và cong như đầu rắn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚮矛"; 古兵器名。矛之长者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚮矛"。 2.古兵器名。矛之长者。

Eng

  • CC-CEDICT ancient spear-like weapon with a wavy spearhead like a snake's body
  • Cihui 蛇矛 hémáo n. ancient snakelike long spear M:²gēn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长枪