蛇舌

xà thiệt

Hán Việt: xà thiệt

Tổng quan

ưỡi rắn. Chỉ lời nói độc ác hại người. xà thiệt xà thiệt ☆Lưỡi rắn. Chỉ lời nói độc ác hại người.

Cấu tạo: (xà) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưỡi rắn. Chỉ lời nói độc ác hại người. xà thiệt xà thiệt ☆Lưỡi rắn. Chỉ lời nói độc ác hại người.