蛇蛻

shé tuìxà thuế

Hán Việt: xà thuế · Pinyin: shé tuì

Tổng quan

da rắn lột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蛇脱下的皮。筒状﹐半透明﹐可入药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蛇所脫下的表皮,作筒狀薄膜,半透明,有光澤。中醫用以入藥,可治驚風、抽搐、癲癇等。也稱為「蛇符」。

Cấu tạo: 蛇 (xà) + 蛻 (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ rắn lột; da rắn lột。中藥指蛇蛻下來的皮,管狀薄膜,半透明,有光澤,用來治驚風、抽搐、癲癇等。
  • Biên soạn 蛇蛻 hétuì n. <Ch. med.> snake slough

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蛇所脫下的表皮,作筒狀薄膜,半透明,有光澤。中醫用以入藥,可治驚風、抽搐、癲癇等。也稱為「蛇符」。

Eng

  • Cihui 蛇蛻 hétuì n. <Ch. med.> snake slough

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛇蛻皮 · 蛇人 · 蛇信 · 蛇咬 · 蛇頭 · 蛇尾 · 蛇島 · 蛇年