蛻
thuế
Hán Việt: thuế · Pinyin: tuì
Tổng quan
da lột ra khi lột xác xác lột hoá nhộng lột xác lột bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuì |
|---|---|
| Hán Việt | thuế |
| Quảng Đông | deoi3 |
| Mân Nam | thuì |
| Nhật Bản | NUKEGARA |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyet |
| Phản thiết | 輸爇切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ 蜕
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.脫去、掉落。如:「蛻皮」。《淮南子.說林》:「蟬飲而不食,三十日而蛻。」三國魏.曹植〈神龜賦〉:「蛇折鱗于平皋,龍蛻骨于深谷。」_x000D_ 2.變化。如:「蛻化」。_x000D_ 3.道家稱修道成仙,魂魄飛離,空遺身軀為「蛻」。後亦指人死。《抱朴子.內篇.論仙》:「下士先死後蛻,謂之尸解仙。」宋.蘇軾〈和陶詠二疏〉詩:「已蛻則兩忘,身後誰毀譽。」_x000D_ [名]_x000D_ 動物所脫下的皮膚或外殼。如:「蟬蛻」、「蛇蛻」。明.李時珍《本草綱目.卷三九.蟲部.蠶》:「蠶之屎曰沙,皮曰蛻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛻tuì ⒈蛇和昆虫等脱皮~皮。 ⒉蛇和昆虫等脱下的皮蛇~。蝉~。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT skin cast off during molting|exuvia|to pupate|to molt|to slough|to cast off an old skin or shell
ja
- JMdict shed skin (of a snake, insect, etc.)|ecdysis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】舒芮切【韻會】【正韻】輸芮切,𠀤音稅。【說文】蛇蟬所解皮。【莊子·寓言篇】予,蜩甲也,蛇蛻也,似之而非也。【神仙傳】王方平死三日,夜忽失其屍,衣冠不解,如蛇蛻耳。【史記·屈原列傳】蟬蛻于濁穢。【夏侯湛·東方朔畫贊序】蟬蛻龍變,棄俗登仙。 又【廣韻】他外切,音娧。湯臥切,音唾。義𠀤同。 又【集韻】輸爇切,音說。復蜟也。 又蟬蛻之蛻亦叶失爇切。【郭璞·遊仙詩】吐納致眞和,一朝忽虛蛻。飄然凌太淸,眇爾景長滅。 又【類篇】欲雪切,音悅。【揚子·方言】蠭或謂之蚴蛻。【博雅】蚴蛻,蠮螉也。
Thuyết Văn
它蟬所解皮也。从虫。兌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兌聲各本作稅省聲。淺人改耳。今正。輸芮切。十五部。
【蛻】 (thuế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tha (Đời xưa dùng như chữ) thiền (Con ve sầu. Nguyễn D) sở (Xứ sở. Như {công…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 螁 · 蜕 · 蜕 · 螁 · 蜕 · 蜕 · 蜕