蛇蠍

shé xiē xà hiết

Hán Việt: xà hiết · Pinyin: shé xiē

Tổng quan

rắn rết; người độc địa; rắn và bò cạp。比喻狠毒的人。

Cấu tạo: (xà) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rắn rết; người độc địa; rắn và bò cạp。比喻狠毒的人。
  • Cihui rắn rết: người độc địa/rắn và bò cạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為狠毒可怕。如:「蛇蠍心腸」、《孤本元明雜劇.貧富興衰.第三折》:「則因你扭曲作直如蛇蠍,意狠心毒似虎狼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛇与蝎子。比喻可怖的事物或狠毒的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蛇与蝎子。比喻可怖的事物或狠毒的人。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) malevolent; treacherous
  • Cihui (fig.) malevolent; treacherous
  • Cihui 蛇蝎 hé-xiē id. vicious people

ja

  • JMdict snakes and scorpions|something detestable