蛇蝎
xà hiết
Hán Việt: xà hiết · Pinyin: shé xiē
Tổng quan
rắn rết; người độc địa; rắn và bò cạp
1.蛇与蝎子。比喻可怖的事物或狠毒的人。
比喻極為狠毒可怕。如:「蛇蠍心腸」、《孤本元明雜劇.貧富興衰.第三折》:「則因你扭曲作直如蛇蠍,意狠心毒似虎狼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 độc ác
- Google Alex v6 người độc ác
- VietPhrases người độc địa; rắn và bò cạp
- Tần suất từ rắn rết; người độc địa; rắn và bò cạp; người độc địa; rắn và bò cạp
- Biên soạn 蛇蝎 hé-xiē id. vicious people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為狠毒可怕。如:「蛇蠍心腸」、《孤本元明雜劇.貧富興衰.第三折》:「則因你扭曲作直如蛇蠍,意狠心毒似虎狼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.蛇与蝎子。比喻可怖的事物或狠毒的人。
Eng
- JMdict snakes and scorpions
- JMdict something detestable
- Cihui 蛇蝎 hé-xiē id. vicious people
- Cihui (fig.) malevolent; treacherous
- Tần suất từ 蛇蝎 hé-xiē id. vicious people
ja
- JMdict 蛇蝎(だかつ)