xiē hiết

Hán Việt: hiết · Pinyin: xiē

Tổng quan

bọ cạp

蠍虎 · 蠍1. · 蠍2. · 蛇蠍 · 撩蜂剔蠍 · 權蠍 · 磨蠍 · 蛇蠍美人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiē
Hán Việthiết
Quảng Đônghit3
Mân Namgiat
Nhật BảnSASORI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổhiat
Phản thiết許竭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hiết, con bọ cạp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。一種毒蟲。節肢動物門蜘蛛屬。長三、四寸,青黑色。顎上有觸鬚一對,下腮有螯。胸甚短,腹部狹長,分成十三節。尾末有毒鉤,供禦敵或捕食。也稱為「蠍子」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) scorpion

ja

  • JMdict scorpion (Scorpiones spp.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤許竭切,音歇。【說文】蠆尾蟲也。【本草】一名主簿蟲,一名杜白,出靑州,形緊小者良。【北史·南陽王綽傳】綽好取蠍,將蛆混,極樂。【杜甫詩】每愁夜中自足蠍。【韓愈詩】昨來得京官,照壁喜見蠍。俗作蝎,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蝎 · 𧒤 · 𧓚 · 𧔄 · 𧕔 · 蝎 · 蝎 · 蝎