蛇行

shé xíng xà hành

Hán Việt: xà hành · Pinyin: shé xíng

Tổng quan

bò | trườn | ngoằn ngoèo | uốn lượn ò sát đất mà đi, như loài rắn. Chỉ hành động sợ sệt. xà hành xà hành ☆Bò sát đất mà đi, như loài rắn. Chỉ hành động sợ sệt. xà hạnh (譬喻)佛告諸比丘有蛇行法,何等為蛇行法?謂殺生手常血腥,乃至行十不善等。彼爾時身蛇行,口蛇行,意蛇行。如是身口意蛇行已,向地獄或畜生之一趣。蛇行眾生,謂蛇鼠貓狸等腹行眾生,是名蛇行法。見雜阿含經三十七。☸

Cấu tạo: (xà) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò | trườn | ngoằn ngoèo | uốn lượn ò sát đất mà đi, như loài rắn. Chỉ hành động sợ sệt. xà hành xà hành ☆Bò sát đất mà đi, như loài rắn. Chỉ hành động sợ sệt. xà hạnh (譬喻)佛告諸比丘有蛇行法,何等為蛇行法?謂殺生手常血腥,乃至行十不善等。彼爾時身蛇行,口蛇行,意蛇行。如是身口意蛇行已,向地獄或畜生之一趣。蛇行眾生,謂蛇鼠貓狸等腹行眾生,是名蛇行法。見雜阿含經三十七。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如蛇爬行般迂迴繞行。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「潭西南而望,斗折蛇行,明滅可見。」現亦用以指汽、機車在道路上作s狀的急行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚮行"; 像蛇一样伏地爬行; 像蛇一样蜿蜒曲折地前进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚮行"。 2.像蛇一样伏地爬行。 3.像蛇一样蜿蜒曲折地前进。

Eng

  • CC-CEDICT to creep|to zigzag|to meander|to weave
  • Cihui 蛇行 shéxíng v. 1. crawl 2. move like a snake

ja

  • JMdict meandering|snaking|zigzagging