蛇足

shé zú xà túc

Hán Việt: xà túc · Pinyin: shé zú

Tổng quan

nghĩa đen: chân rắn | điều thừa thãi hân rắn. Do câu: »Họa xà thiêm túc« (vẽ rắn thêm chân). Chỉ ý đa sự mà vụng về. xà túc xà túc ☆Chân rắn. Do câu: »Hoạ xà thiêm túc« (vẽ rắn thêm chân). Chỉ ý đa sự mà vụng về. xà túc (譬喻)譬情有理無之妄見也。萬善同歸集五曰:「起龜毛兔角之心,作蛇足鹽香之見。」☸

Cấu tạo: (xà) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chân rắn | điều thừa thãi hân rắn. Do câu: »Họa xà thiêm túc« (vẽ rắn thêm chân). Chỉ ý đa sự mà vụng về. xà túc xà túc ☆Chân rắn. Do câu: »Hoạ xà thiêm túc« (vẽ rắn thêm chân). Chỉ ý đa sự mà vụng về. xà túc (譬喻)譬情有理無之妄見也。萬善同歸集五曰:「起龜毛兔角之心,作蛇足鹽香之見。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻多餘無用。參見「畫蛇添足」條。《文明小史》第二回:「心想我今日的一番舉動,豈不成了蛇足麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚮足"; 据《战国策.齐策二》载﹐数人相约﹐画地为蛇﹐先成者饮酒﹐一人蛇先成﹐因添画足而失其酒◇因以"蛇足"比喻多余无用的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚮足"。 2.据《战国策.齐策二》载﹐数人相约﹐画地为蛇﹐先成者饮酒﹐一人蛇先成﹐因添画足而失其酒◇因以"蛇足"比喻多余无用的事物。

Eng

  • CC-CEDICT lit. legs on a snake|sth superfluous
  • Cihui lit. legs on a snake; sth superfluous

ja

  • JMdict redundancy|superfluity|useless addition