蛔蟲

huí chóng hồi trùng

Hán Việt: hồi trùng · Pinyin: huí chóng

Tổng quan

giun đũa | giun tròn | (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người | (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì | biết ý nghĩ của người khác

Cấu tạo: (hồi) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giun đũa | giun tròn | (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người | (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì | biết ý nghĩ của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。圓形動物門。成蟲長約四至八寸,形狀像蚯蚓,呈白色或米黃色。寄生於人的腸壁上及貓、狗等家畜體內,常隨糞便排出。蛔蟲在人體內會造成營養不良、精神不振、腹痛等症狀,並且會引起腸阻塞、闌尾炎、腸穿孔等疾病。 2.比喻瞭解詳情的人。《兒女英雄傳》第一○回:「他又不是這位姑娘肚子裡的蛔蟲,如何能體貼得這麼周到呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄生虫,外形像蚯蚓,白色或米黄色,成虫长20厘米左右,雌虫较大。能附着在人的肠壁上引起蛔虫病,进入肝脏、胆道等还会造成其他疾病。

Eng

  • CC-CEDICT roundworm; ascarid; (esp.) Ascaris lumbricoides, a human parasite|(fig.) person who knows what another person is thinking; a mind reader
  • Cihui roundworm; ascarid; (esp.) Ascaris lumbricoides, a human parasite; (fig.) person who knows what another person is thinking; a mind reader