蛔
hồi
Hán Việt: hồi · Pinyin: huí
Tổng quan
Loài giun sán trong ruột súc vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huí |
|---|---|
| Hán Việt | hồi |
| Quảng Đông | wui4 |
| Nhật Bản | HARANOMUSHI |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˊ |
| Phản thiết | 胡隈切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con giun ở trong bụng các giống động vật. Có khi viết là [蚘].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。圓形動物門蛔蟲科。形似蚯蚓而無環節,色白或米黃,寄居於人或家畜的腸內,能引起腸痛、吐瀉等毛病。俗稱為「蛔蟲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛔 蛔虫 蛕,腹中长虫也。从虫,有声。字亦作蛓,俗作蛔。--《说文》 又如蛔厥(中医病名。症状有腹痛、呕吐、四肢冰凉等。为比较厉害的蛔虫感染症,因为可以发生神经症状,如脑膜炎一样的症状,故有厥”之称) 蛔(蛓)huí蛔虫,寄生在人或其它动物肠腔里的蠕虫。体细长圆筒形,像蚯蚓而无环节,白色或黄色,雌大,雄小。掠夺宿主的养料,并能引起疾病,损害人、畜等的健康。 蛔虫的寿命一般为一年左右。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 蛔[hui2]
- CC-CEDICT variant of 蛔[hui2]
- CC-CEDICT roundworm|Ascaris lumbricoides
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】胡隈切,音回。腹中長蟲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痐 · 蚘 · 蛕 · 蜖 · 𧍚 · 痐 · 蚘 · 蛕 · 蜖 · 蛔 · 痐 · 蜖