蛙人
oa nhân
Hán Việt: oa nhân · Pinyin: wā rén
Tổng quan
người nhái
指潜水员。潜水员戴着防水面罩,穿着脚蹼在水下活动的样子略像青蛙,所以叫蛙人。
從事水底活動的潛水人員。一般負責修護船底、進行水下爆破或偵察海域等任務。我國海軍陸戰隊的兩棲偵搜部隊即屬之。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người nhái
- Tần suất từ người nhái
- Biên soạn frogman M:¹gè/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事水底活動的潛水人員。一般負責修護船底、進行水下爆破或偵察海域等任務。我國海軍陸戰隊的兩棲偵搜部隊即屬之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指潜水员。潜水员戴着防水面罩,穿着脚蹼在水下活动的样子略像青蛙,所以叫蛙人。
Eng
- Cihui frogman
- Tần suất từ n. <loan> frogman M:¹gè/¹míng
Đức
- Handedict Kampfschwimmer (S, Mil)