蛙
oaNôm oa
Hán Việt: oa · Pinyin: wā · Nôm: oa
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ oa [蛙]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wā |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Âm Nôm | oa |
| Quảng Đông | waa1 |
| Mân Nam | ua |
| Nhật Bản | KAERU |
| Hàn Quốc | 와 |
| Chú âm | ㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrua |
| Baxter-Sagart | qʷˤre |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷˤre |
| Phản thiết | 烏蝸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một giống động vật có xương sống, ở được cả nước cả cạn. Con ếch tục gọi là kim tuyến oa [金線蛙], là điền kê [田雞], là thủy kê tử [水雞子]. Con chẫu gọi là thanh oa [青蛙], lại gọi là vũ oa [雨蛙]. Con cóc gọi là thiềm thừ [蟾蜍]. Ễnh ương gọi là hà mô [蝦蟆]. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh [蛙聲], phát cáu gọi là oa nộ [蛙怒]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) oa khóc oa oa [Eng: to wail]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 脊椎動物兩棲類的通稱。體短闊,前銳後廣,滑潤無鱗,可行氣體交換,且無頸無尾。四肢發達,但前肢短小,後肢長,趾間有蹼,為游泳之用,喜居陰溼地。冬季有冬眠行為。種類多,常見的有青蛙、牛蛙、樹蛙等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛙 (形声。从虫,圭声。本义田鸡类动物。青蛙) 同本义 …苏俗谓之田鸡,扬州谓之水鸡,亦曰吠蛤。--《说文》 听取蛙声一片。--宋·辛弃疾《西江月·夜行黄沙道中》 又如蛙市(夜晚蛙群聚集而鸣,称为蛙市); 蛙吹(蛙鸣); 蛙角(将头发束起,形状宛如青蛙头上左右凸出而对称的部分); 蛙怒(形容青蛙叫声很大,有如鼓气发怒); 蛙蛤(蛙的一种) 蛙 淫邪 凹隐。扳着脸的样子 那陈经济把脸儿蛙着不言语。--《金瓶梅》 蛙人 蛙wā两栖动物。卵孵化为蝌蚪,成长时生出后肢、前肢、尾巴消失,变化成蛙。种类很多,常见的有青蛙、金线蛙等。捕食害虫,对农作物有益,要保护,禁止捕杀食用。今已 有人工养殖的"牛蛙",供食用。 蛙jué 1.见"蝭蛙"。
Eng
- CC-CEDICT frog, CL:隻, 只[zhi1]
- CC-CEDICT old variant of 蛙[wa1]
- JMdict frog
- JMdict kajika frog (Buergeria buergeri)
ja
- JMdict 蛙(かえる)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䵷【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏瓜切,音哇。【說文】蝦蟆屬。【本草】今處處有之,似蝦蟆而背靑綠色,尖觜細腹,俗謂之靑蛙。亦有背作黃路者,謂之金線蛙。【尹文子·大道上篇】路逢怒蛙而軾之。【前漢·五行志】武帝元鼎五年秋,蛙與蝦蟆羣鬭。 又【韻會】淫也。【前漢·王莽傳】紫色蛙聲。【註】淫蛙之聲。 又烏蝸切,音哇。義同。本作䖯。或書作鼃。別詳黽部。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼃 · 䖯 · 䵷 · 𡔻 · 𪓤 · 鼃 · 鼃