蛛丝

zhū sīchu ti

Hán Việt: chu ti · Pinyin: zhū sī

Tổng quan

tơ nhện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蜘蛛分泌物结成的丝。亦指蛛网。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蜘蛛腹內分泌的細絲。唐.杜甫〈諸葛廟〉詩:「蟲蛇穿畫壁,巫覡醉蛛絲。」

Cấu tạo: 蛛 (chu) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tơ nhện
  • Tần suất từ mạng nhện; sợi tơ nhện, vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện, (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...), (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi, (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy, ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần, khô cổ mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng vi dệt; tấm vi, súc giấy, cuộn giấy lớn, (động vật học) mạng, (động vật học) t (lông chim), (động vật học) màng da (ở chân vịt...), (kiến trúc) thân (thanh rầm), (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray), một mớ chuyện dối trá, cuộc đời; số phận con người; tơ nhện
  • Biên soạn 蛛絲 hūsī* n. cobweb M:²gēn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蜘蛛分泌物结成的丝。亦指蛛网。

Eng

  • Cihui 蛛絲 hūsī* n. cobweb M:²gēn
  • Tần suất từ 蛛絲 hūsī* n. cobweb M:²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛛丝马迹 · 丝丝 · 丝光 · 丝兰 · 丝囊 · 丝巾 · 丝帕 · 丝带