蛛
chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhū
Tổng quan
nhện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Mân Nam | tu |
| Nhật Bản | KUMO |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryo |
| Baxter-Sagart | tro |
| Hán ngữ Thượng cổ | tro |
| Phản thiết | 追輸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tri chu} [蜘蛛] con nhện. Ta gọi là chữ {thù}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thù thù (nhện) [Eng: spider]
- Bảng Tra Chữ Nôm chu [Eng: spider]
- Bảng Tra Chữ Nôm chẫu chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) [Eng: racophorus , hylarana; useless waiting]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜘蛛」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛛 蜘蛛 蚁穿万孔萃,蛛挂千丝扰。--《次韵王子钦》 又如蛛丝(蜘蛛吐出腹内分泌物而形成的丝);蛛煤(蜘蛛网和烟尘);蛛蝥(蜘蛛的别名);蛛螫(毒害) 蛛丝马迹 大开通同转假之门,泛滥转博,几疑天下无字不可通用,而实则蛛丝马迹,原原本本,具在古书。--清·王家贲《别雅序》 蛛网 蛛zhū蛛,俗称"蜘蛛" ,种类很多,如蟹~、球腹~等。蜘蛛,节肢动物,有足四对。肛门周围有腺体,能分泌粘液,用来结网捕食虫子密如~网。~丝马迹(〈喻〉线索和 迹象)。~网尘埃(〈喻〉陈旧、腐朽、肮脏的东西)。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) spider
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟輸切【集韻】【韻會】追輸切,𠀤音誅。【說文】蜘蛛也。本作鼄。【唐韻】䵹鼄,網蟲。《字說》云:設一面之網,物觸而後誅之,知誅義者也。今文作蛛。【爾雅疏】蟗,卽䵹鼄別名也,又名鼄蝥。今江東呼蝃蝥。【說文】謂之鼄蝥,作網鼄蝥也。【揚子·方言】自關而西,秦、晉之閒謂之鼄蝥。自關而東,趙、魏之郊謂之䵹鼄,或謂之蠾𧍳。北燕、朝鮮冽水之閒謂之蝳蜍。郭璞云:齊人又呼社公,亦言網公。其在地中布網者,名土䵹鼄。其作網絡幕草上者,名草䵹鼄也。【關尹子·三極篇】聖人師蜘蛛立網罟。【西京雜記】蜘蛛集而百事喜。【埤雅】蜘蛛布網如罾,其絲右繞。今磨旋蔓生皆循右而轉,亦自然之理。【爾雅翼】春月游絲有長數丈許者,皆蜘蛛所爲也。蝥字从敄从黽作。
Thuyết Văn
鼄或从虫。
【蛛】 (chu ⟨thù⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) Nghĩa: chu hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼄 · 鼄